ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lò thịt
Nơi chế biến, công đoạn giết mổ và sơ chế thịt động vật để tiêu thụ hoặc sản xuất thực phẩm.
屠宰场
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa