ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lỗ thoát
Chỗ hở hoặc lỗ dùng để vật chất như nước, không khí, khí, chất lỏng, rác... có thể đi ra ngoài hoặc chảy thoát.
排水口
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa