Lỡ
Động từLiên từTính từ

Lỡ (Động từ)
01
Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận
失误
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Để cho điều kiện khách quan làm việc tốt nào đó qua mất đi một cách đáng tiếc
错过机会
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lỡ (Liên từ)
01
Xem nhỡ
以防万一
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lỡ (Tính từ)
01
Xem nhỡ
意外的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
