Anh - Việt

Bản dịch của từ Lờ trong tiếng Trung

lờ

Danh từĐộng từTính từ

lờ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ đan bằng tre hoặc nứa, có miệng hình phễu, dùng đặt ở chỗ nước đứng để bắt tôm cá.

用竹篾编成的圆锥形捕鱼器具,口部呈漏斗状,放在静水中捕捉鱼虾。

Đồ đan bằng tre hoặc nứa, có miệng hình phễu, dùng đặt ở chỗ nước đứng để bắt tôm cá.

Ví dụ
我爷爷晚上在池塘里放了一个鱼笼。【】Ông tôi đặt lờ ngoài ao để bắt cá.
早上我们把鱼笼拉上来,发现了几只虾。【】Sáng nay, chúng tôi kéo lờ lên và thấy vài con tôm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lờ (Noun)

lờ + Danh từĐộng từ + lờ
Kết hợp từ của lờ
Collocation
Ví dụ

虾笼

lờ tôm

我们在黎明时拉起了虾笼。

Chúng tôi kéo lờ tôm lên lúc bình minh.

lờ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố tình làm như không để ý hoặc không biết đến điều gì.

故意装作没注意到或不理会某事。

Cố tình làm như không để ý hoặc không biết đến điều gì.

Ví dụ
我打招呼时,他假装没看见我。【】Anh ấy lờ tôi khi tôi chào.
她选择无视那笔未付的账单,什么也没说。【】Cô ấy lờ khoản nợ chưa trả và không nói gì.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lờ (Verb)

Trạng từ + lờlờ + Từ đi kèmĐộng từ + lờ
Kết hợp từ của lờ
Collocation
Ví dụ

故意无视

cố tình lờ

他故意无视我的消息。

Anh ta cố tình lờ tin nhắn của tôi.

lờ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có màu đục, không còn trong hoặc sáng.

不清澈、不明亮,显得浑浊或暗淡。

Có màu đục, không còn trong hoặc sáng.

Ví dụ
下大雨后,池塘的水变得浑浊。【】Nước ao hôm nay lờ đục sau cơn mưa lớn.
因为缺觉,他的眼睛显得无神。【】Đôi mắt anh ấy lờ đi vì thiếu ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lờ (Adjective)

Danh từ + lờlờ + Tính từ
Kết hợp từ của lờ
Collocation
Ví dụ

浑浊的水

nước lờ

雨后的水很浑浊,鱼很难找到食物。

Sau cơn mưa, nước lờ đục khiến cá khó tìm thức ăn.

昏暗的光线

ánh sáng lờ mờ

房间里只有旧灯发出的昏暗光线。

Căn phòng chỉ có ánh sáng lờ mờ từ ngọn đèn cũ.

模糊的图像

hình ảnh lờ mờ

由于光线太弱,屏幕上的图像很模糊。

Trên màn hình, hình ảnh lờ mờ vì ánh sáng yếu.

Video ngữ cảnh