Lờ
Danh từĐộng từTính từ

Lờ (Danh từ)
01
Đồ đan bằng tre nứa, miệng có hom, dùng đặt ở chỗ nước đứng để nhử bắt tôm cá
竹制捕虾鱼的笼子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lờ (Động từ)
01
Làm ra vẻ không để ý, không biết hay cố ý không nhớ
装作不见
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lờ (Tính từ)
01
Bị vẩn, bị mờ, không còn sáng, trong
模糊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
