Lơ
Danh từĐộng từTính từ

Lơ (Danh từ)
01
Nước có hoà một loại hoá chất tạo thành dung dịch có màu xanh rất nhạt, thường dùng để nhúng quần áo trắng sau khi giặt cho có màu đẹp hơn
稀释的蓝色化学溶液
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Lơ xe [nói tắt]
公交车售票员
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lơ (Động từ)
01
Làm cho quần áo trắng có màu xanh nhạt bằng cách nhúng vào nước lơ
将白衣服浸入蓝水中,变成淡蓝色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm ra vẻ không nhìn thấy, không nghe thấy, coi như không hay biết gì
装作没看见
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lơ (Tính từ)
01
Có màu xanh nhạt như màu nước lơ
淡蓝色
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
