lơ
lơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dung dịch xanh nhạt dùng để làm quần áo trắng trông trắng và sáng hơn sau khi giặt.
用于让白衣物显得更白、更亮的浅蓝色溶液。
Dung dịch xanh nhạt dùng để làm quần áo trắng trông trắng và sáng hơn sau khi giặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người phụ giúp tài xế trên xe chở khách hoặc xe chở hàng; là cách nói tắt của “lơ xe”.
在客车或货车上协助司机的人;“lơ xe”的简称。
Người phụ giúp tài xế trên xe chở khách hoặc xe chở hàng; là cách nói tắt của “lơ xe”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lơ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蓝靛溶液 nước lơ | 妈妈在漂洗水中加了一些蓝靛溶液,让白衬衫看起来更亮白。 Mẹ cho một ít nước lơ vào nước xả để áo trắng sáng hơn. |
lơ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý tỏ ra không thấy, không nghe hoặc không quan tâm đến ai hay việc gì.
故意装作没看见、没听见或不理会。
Cố ý tỏ ra không thấy, không nghe hoặc không quan tâm đến ai hay việc gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhúng quần áo trắng vào nước lơ để quần áo có ánh xanh nhạt và trông trắng hơn.
用蓝漂液处理白衣物,使其略带蓝色并显得更白。
Nhúng quần áo trắng vào nước lơ để quần áo có ánh xanh nhạt và trông trắng hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lơ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冷落顾客 lơ khách hàng | 员工不应该冷落需要帮助的顾客。 Nhân viên không nên lơ khách hàng đang cần hỗ trợ. |
无视警告 lơ lời cảnh báo | 他无视了关于暴风雨的警告。 Anh ta lơ lời cảnh báo về cơn bão. |
不理某人 lơ ai đó | 不要仅仅因为别人有不同意见就不理某人。 Đừng lơ ai đó chỉ vì họ có ý kiến khác bạn. |
不理消息 lơ tin nhắn | 她一整天都不理我的消息。 Cô ấy lơ tin nhắn của tôi cả ngày. |
用蓝靛剂漂白衣服 lơ quần áo trắng | 我祖母以前常在晾晒前用蓝靛剂漂白衣服。 Bà tôi thường lơ quần áo trắng trước khi phơi. |
lơ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu xanh rất nhạt.
呈很浅的蓝色。
Có màu xanh rất nhạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lơ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浅蓝色 màu xanh lơ | 房间的墙被漆成浅蓝色。 Tường phòng được sơn màu xanh lơ. |
粉蓝色的天空 bầu trời xanh lơ | 雨后,我们看见粉蓝色的天空。 Sau cơn mưa, chúng tôi thấy một bầu trời xanh lơ. |
一件天蓝色衬衫 áo xanh lơ | 他穿着一件天蓝色衬衫去面试。 Anh ấy mặc áo xanh lơ đến buổi phỏng vấn. |