Lò
Danh từ

Lò (Danh từ)
01
Khoảng trống nhân tạo trong lòng đất, dùng để thông gió hoặc khai thác khoáng sản
矿井通道
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dụng cụ, thiết bị dùng tạo nên nhiệt độ cao để nung nóng, nấu hay sưởi ấm
高温加热设备
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nơi dạy và luyện môn võ hoặc môn vật
武馆
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó
工厂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó
培训中心
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
06
Nhóm người cùng họ hàng, nguồn gốc hay phe cánh [hàm ý khinh]
家族派系
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
