Anh - Việt
lỗ vốn
Động từ
lỗ vốn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị thua lỗ, không thu lại đủ số tiền đã bỏ ra.
亏本,投入的钱没有收回。
Bị thua lỗ, không thu lại đủ số tiền đã bỏ ra.
Ví dụ
这家餐馆头三个月一直亏本。【】Quán ăn này lỗ vốn trong ba tháng đầu.
如果店铺继续亏损,就得关门。【】Nếu tiếp tục lỗ vốn, cửa hàng sẽ phải đóng cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lỗ vốn (Verb)
lỗ vốn + Giới từlỗ vốn + Số lượnglỗ vốn + Trạng từlỗ vốn + Tính từĐộng từ + lỗ vốn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因成本高而亏钱 lỗ vốn vì chi phí cao | 许多餐馆因成本高而亏钱。 Nhiều quán ăn lỗ vốn vì chi phí cao. |