ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lóa
Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì.
眩目
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mạnh làm cho mắt bị loá.
耀眼