ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Load trong tiếng Trung

Load

Danh từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Load (Danh từ)

ləʊd
loʊd
01

Lượng tải trọng hoặc khối lượng vật chất mà một vật, thiết bị hay cấu trúc phải chịu đựng; trọng tải (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng, cơ khí).

载重,重量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Load (Động từ)

ləʊd
loʊd
01

Mang, chất hoặc vác một vật lên người hoặc phương tiện; chịu đựng việc mang vác (ví dụ: load a truck = chất hàng lên xe; load a box = mang/chất hộp).

装载,承载

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cho (một phương tiện, tàu, thuyền, thùng chứa, v.v.) chất đầy hoặc chất nhiều thứ vào bên trong để mang đi hoặc lưu trữ.

装载大量物品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khiến ai đó hoặc cái gì đó mang, cầm hoặc chịu một lượng lớn hoặc quá nhiều đồ nặng.

使某人或某物承载重物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cho đạn vào (vũ khí); nạp đạn cho súng để súng có thể bắn.

给枪装弹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Thêm một khoản phụ phí vào tiền bảo hiểm (lãi bảo hiểm) để bù đắp cho yếu tố làm tăng rủi ro.

增加保险费以应对风险因素

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Nạp (dữ liệu, chương trình) vào bộ nhớ hoặc thiết bị điện tử để sử dụng.

将数据或程序加载到内存或电子设备中以便使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Đặt hoặc đưa vật liệu, hàng hóa lên một phương tiện vận chuyển, thiết bị hoặc máy móc.

将材料、货物装载到交通工具、设备或机器上。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Load (Danh từ)

lˈoʊd
lˈoʊd
01

Một vật nặng hoặc cồng kềnh đang được khiêng/mang hoặc sắp được khiêng/mang đi.

重物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng như danh từ, trong tiếng Anh không trang trọng) 'a lot of' = một lượng lớn, rất nhiều.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khối lượng hoặc lực tác động mà ai đó hoặc cái gì đó phải chịu; gánh nặng về vật chất hoặc áp lực (có thể là trọng lượng, công việc, trách nhiệm hoặc áp lực tinh thần).

负担

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lượng công suất hoặc lực mà một nguồn cung cấp phải chịu trách nhiệm cung cấp; hoặc sức cản của các bộ phận chuyển động mà động cơ phải vượt qua để hoạt động.

负载,电源提供的功率或运动部件的阻力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Khối lượng vật chất hoặc đồ vật mà một phương tiện vận chuyển, thiết bị, máy móc có thể chịu hoặc mang theo.

交通工具、设备或机器能够承载的重量或物质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/load/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.