ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lóc cóc
Từ mô phỏng những tiếng vang, thanh và gọn phát ra đều đều như tiếng gõ vào vật cứng
清脆的敲打声
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[dáng đi, chạy] một cách vất vả, với vẻ cô đơn, đáng thương
艰难走路
Từ tiếng Việt gần nghĩa