Anh - Việt
lộc
Danh từ
lộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chồi non mới nhú của cây, thường vào mùa xuân.
植物刚长出的嫩芽。
Chồi non mới nhú của cây, thường vào mùa xuân.
Ví dụ
春天,芒果树长出很多嫩芽。【】Mùa xuân, cây xoài ra nhiều lộc.
妈妈摘了嫩芽来煮汤。【】Mẹ hái lộc non để nấu canh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · May mắn, tiền của hoặc điều tốt đẹp được cho là nhận được từ trời, thần linh hay người khác.
被认为是上天、神灵或他人带来的福气、财物。
May mắn, tiền của hoặc điều tốt đẹp được cho là nhận được từ trời, thần linh hay người khác.
Ví dụ
新年开始时,大家都希望有很多福气。【】Đầu năm, ai cũng mong có nhiều lộc.
她中奖了,把这看作一种福气。【】Cô ấy trúng thưởng và coi đó là lộc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lộc (Noun)
lộc + Danh từlộc + Tính từlộc + Động từĐộng từ + lộc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新年的好运 lộc đầu năm | 大家都希望在新年得到好运。 Ai cũng mong nhận được lộc đầu năm. |
上天的恩赐 lộc trời | 他们把丰收看作上天的恩赐。 Họ coi vụ mùa bội thu là lộc trời. |