Anh - Việt

Bản dịch của từ Lọc xọc trong tiếng Trung

lọc xọc

Tính từ

lọc xọc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Từ tả tiếng kêu nhỏ, trầm và đều của các vật cứng nhỏ va vào nhau khi bị xóc hoặc lắc trong vật đựng.

形容小而硬的东西在容器里晃动碰撞时发出的低沉、连续的响声。

Từ tả tiếng kêu nhỏ, trầm và đều của các vật cứng nhỏ va vào nhau khi bị xóc hoặc lắc trong vật đựng.

Ví dụ
她手腕上戴着一只叮当作响的手镯。【】Cô ấy đeo một chiếc vòng lọc xọc trên cổ tay.
他一摇罐子,里面的硬币就哗啦作响。【】Đồng xu lọc xọc trong hộp khi cậu ấy lắc mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lọc xọc (Adjective)

Danh từ + lọc xọc
Kết hợp từ của lọc xọc
Collocation
Ví dụ

哗啦哗啦的声响

tiếng lọc xọc

卡车压过坑洼路面,车厢里发出哗啦哗啦的响声。

Chiếc xe tải chạy qua ổ gà, phát ra tiếng lọc xọc trong thùng.

叮当作响的硬币

đồng xu lọc xọc

他把手伸进口袋,掏出一把叮当作响的硬币。

Anh ta thò tay vào túi và lôi ra mấy đồng xu lọc xọc.

叮当作响的瓶子

chai lọ lọc xọc

一路上箱子里装满了叮当作响的瓶子。

Thùng xe chở đầy chai lọ lọc xọc suốt quãng đường.

叮叮当当作响的钥匙

chùm chìa khóa lọc xọc

保安走过时,腰间的一串钥匙叮叮当当地响。

Bác bảo vệ bước qua, chùm chìa khóa lọc xọc bên hông.

Video ngữ cảnh