Anh - Việt
loét
Động từ
loét (Động từ)
Nghĩa 01 · Da hoặc mô trong cơ thể bị huỷ hoại dần, làm lộ lớp bên dưới thành vết thương hở.
皮肤或组织逐渐被破坏,形成溃疡。
Da hoặc mô trong cơ thể bị huỷ hoại dần, làm lộ lớp bên dưới thành vết thương hở.
Ví dụ
他的脚因为鞋子太紧而溃烂。【】Chân anh ấy bị loét vì đi đôi giày quá chật.
老人背上的皮肤因长期卧床而糜烂。【】Da ở lưng bà cụ bị loét vì nằm lâu một chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của loét (Verb)
loét + Danh từloét + Trạng từĐộng từ + loét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
口腔溃疡 loét miệng | 她长了口腔溃疡,不能吃辣的东西。 Cô ấy bị loét miệng nên không ăn được đồ cay. |
胃溃疡 loét dạ dày | 我父亲从年轻时就患有胃溃疡。 Bố tôi bị loét dạ dày từ khi còn trẻ. |
腿部溃疡 loét chân | 糖尿病患者容易出现腿部溃疡。 Bệnh nhân tiểu đường dễ bị loét chân. |
皮肤溃疡 loét da | 这种药可能使部分人出现皮肤溃疡。 Thuốc này có thể gây loét da ở một số người. |