ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Logic trong tiếng Trung

Logic

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Logic (Danh từ)

lˈɑdʒɪk
lˈɑdʒɪk
01

Quá trình suy luận hay lý luận dựa trên các nguyên tắc chặt chẽ để đảm bảo tính hợp lệ; tức là suy nghĩ có trình tự, hợp lý và tuân theo quy tắc để đi đến kết luận đúng.

合乎逻辑的推理

logic
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hệ thống hoặc tập hợp các nguyên tắc, mạch hoặc quy tắc điều khiển cách các phần tử trong một máy tính hoặc thiết bị điện tử được sắp xếp và hoạt động để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.

逻辑系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phép suy luận, cách lập luận nhằm đưa đến kết luận đúng đắn.

用以得出正确结论的推理方法或体系。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lĩnh vực nghiên cứu các quy luật và nguyên tắc suy luận, lập luận đúng đắn.

研究有效推理和论证的原则和标准的领域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/logic/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.