Logic
Danh từ

Logic (Danh từ)
lˈɑdʒɪk
lˈɑdʒɪk
01
Quá trình suy luận hay lý luận dựa trên các nguyên tắc chặt chẽ để đảm bảo tính hợp lệ; tức là suy nghĩ có trình tự, hợp lý và tuân theo quy tắc để đi đến kết luận đúng.
合乎逻辑的推理

Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một hệ thống hoặc tập hợp các nguyên tắc, mạch hoặc quy tắc điều khiển cách các phần tử trong một máy tính hoặc thiết bị điện tử được sắp xếp và hoạt động để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
逻辑系统
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Phép suy luận, cách lập luận nhằm đưa đến kết luận đúng đắn.
用以得出正确结论的推理方法或体系。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Lĩnh vực nghiên cứu các quy luật và nguyên tắc suy luận, lập luận đúng đắn.
研究有效推理和论证的原则和标准的领域。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
