Lõm
Tính từDanh từ

Lõm (Tính từ)
01
Ở trạng thái thụt vào phía trong hay phía dưới thành một khoảng trống hình lòng chảo
凹陷的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[góc] lớn hơn 180° và bé hơn 360°
反向角
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[đa giác] có ít nhất một góc lõm
内凹的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lõm (Danh từ)
01
Chỗ bị lõm xuống
凹陷
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
