Anh - Việt
lớn khôn
Tính từ
lớn khôn (Tính từ)
Nghĩa 01 · như khôn lớn
成熟
như khôn lớn
Ví dụ
Linh đã trở nên 成熟 sau chuyến đi tình nguyện.【】Linh đã lớn khôn sau chuyến đi tình nguyện.
Nam chưa 长大 để sống một mình ở Hà Nội.【】Nam chưa lớn khôn để sống một mình ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa