Anh - Việt
lớn mạnh
Động từ
lớn mạnh (Động từ)
Nghĩa 01 · phát triển trở thành lực lượng mạnh mẽ
发展成为强大力量
phát triển trở thành lực lượng mạnh mẽ
Ví dụ
这个运动五年后在河内变得强大。【】Phong trào này lớn mạnh tại Hà Nội sau năm năm.
没有志愿者,这个慈善团体不会壮大。【】Nhóm thiện nguyện không lớn mạnh nếu thiếu tình nguyện viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa