Anh - Việt
lợn rừng
Danh từ
lợn rừng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài lợn hoang sống trong rừng, thường có lông cứng và mõm dài.
生活在森林中的野猪。
Loài lợn hoang sống trong rừng, thường có lông cứng và mõm dài.
Ví dụ
这片森林里有很多野猪。【】Trong khu rừng này có nhiều lợn rừng.
我们在小溪附近看到一头野猪。【】Chúng tôi thấy một con lợn rừng gần con suối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lợn rừng (Noun)
Danh từ + lợn rừngSố lượng + lợn rừnglợn rừng + Tính từĐộng từ + lợn rừng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
野猪肉 thịt lợn rừng | 这家餐厅供应烤野猪肉。 Nhà hàng này có món thịt lợn rừng nướng. |