Lớn
Tính từ

Lớn (Tính từ)
01
Có kích thước, số lượng, phạm vi, quy mô hoặc giá trị, ý nghĩa đáng kể hay hơn hẳn so với phần nhiều những cái khác cùng loại
大
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[âm thanh] có cường độ mạnh, vang xa, nghe rõ hơn bình thường
声音洪亮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
[người, sinh vật] ở vào giai đoạn đã phát triển tương đối đầy đủ, không còn non yếu
成熟
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
[người] có chức vị cao trong chế độ phong kiến
高官
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
[người, sinh vật] phát triển, tăng lên về hình vóc, kích thước, trọng lượng, v.v.
大的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
