ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lợn
Thú guốc chẵn, chân ngắn, mõm dài và vểnh, ăn tạp, nuôi để lấy thịt và mỡ
猪,一种短腿、分趾的农场动物,常用于肉和脂肪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa