Anh - Việt
lợn
Danh từ
lợn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài vật nuôi có bốn chân, mõm dài, thường được nuôi để lấy thịt.
一种四脚家畜,常饲养来吃肉。
Loài vật nuôi có bốn chân, mõm dài, thường được nuôi để lấy thịt.
Ví dụ
我家在后院养了两头猪。【】Nhà tôi nuôi hai con lợn ở sau vườn.
猪肉是家庭餐桌上的常见食物。【】Thịt lợn là món ăn quen thuộc trong bữa cơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lợn (Noun)
Danh từ + lợnlợn + Danh từlợn + Tính từĐộng từ + lợn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猪圈 chuồng lợn | 他每天早上打扫猪圈。 Anh ấy dọn chuồng lợn mỗi sáng. |
猪肉 thịt lợn | 我妈妈在市场买了猪肉。 Mẹ tôi mua thịt lợn ở chợ. |