Anh - Việt

Bản dịch của từ Lộn trong tiếng Trung

lộn

Động từ

lộn (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm đảo ngược mặt trong ra ngoài, hoặc mặt trên xuống dưới của một đồ vật.

把物品的里面翻到外面,或把上下面翻转。

Làm đảo ngược mặt trong ra ngoài, hoặc mặt trên xuống dưới của một đồ vật.

Ví dụ
洗之前请把袜子翻过来。【】Bạn nhớ lộn tất ra ngoài trước khi giặt nhé.
等底面变黄时把煎饼翻过来。【】Chờ mặt dưới vàng rồi hãy lộn bánh xèo lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quay ngược trở lại, đổi sang hướng ngược với hướng đang đi.

改变方向,朝相反的方向走。

Quay ngược trở lại, đổi sang hướng ngược với hướng đang đi.

Ví dụ
走到半路,他因为忘了钱包而折了回去。【】Đi được nửa đường, anh ấy lộn lại vì quên ví.
车子在十字路口掉头,往回开。【】Xe đến ngã tư thì lộn đầu lại về hướng cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nhầm lẫn hai người hoặc hai vật với nhau, không phân biệt được.

把不同的人或事物弄混、认错。

Nhầm lẫn hai người hoặc hai vật với nhau, không phân biệt được.

Ví dụ
我常常分不清两个双胞胎侄子的名字。【】Tôi hay lộn tên hai đứa cháu sinh đôi.
这两瓶药别搞混了,很危险。【】Đừng lộn hai chai thuốc này, dễ gây nguy hiểm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Làm sai do bất cẩn, hiểu hoặc ghi không đúng sự thật.

因疏忽而做错或记错。

Làm sai do bất cẩn, hiểu hoặc ghi không đúng sự thật.

Ví dụ
他把开会日期弄错了,所以迟到了。【】Anh ấy lộn ngày họp nên đến muộn.
我把门牌号记错了,敲错了门。【】Em lộn số nhà nên gõ nhầm cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lộn (Verb)

lộn + Danh từlộn + Trạng từĐộng từ + lộn
Kết hợp từ của lộn
Collocation
Ví dụ

把衣服翻过来

lộn trái áo

我把外套翻过来晾干。

Tôi lộn trái áo khoác ra để phơi.

Video ngữ cảnh