Anh - Việt

Bản dịch của từ Lờn trong tiếng Trung

lờn

Động từ

lờn (Động từ)

Nghĩa 01 · xem nhờn

轻视

xem nhờn

Ví dụ
他对老师非常傲慢。【】Anh ấy rất lờn thầy giáo.
你不应该对规则自满。【】Bạn không nên lờn với quy tắc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh