Anh - Việt

Bản dịch của từ Lơn trong tiếng Trung

lơn

Danh từ

lơn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lợn con, còn nhỏ, thường dùng ở miền Nam.

幼小的猪,小猪。

Lợn con, còn nhỏ, thường dùng ở miền Nam.

Ví dụ
小猪因为饿了,在圈里大声尖叫。【】Con lơn kêu ầm ĩ trong chuồng vì đói.
阮阿姨家养了两只小猪,准备在春节前卖掉。【】Nhà bà Lan nuôi hai con lơn để bán dịp Tết.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lơn (Noun)

Số lượng + lơnlơn + Danh từlơn + Động từĐộng từ + lơn
Kết hợp từ của lơn
Collocation
Ví dụ

一窝小猪

đàn lơn

整窝小猪跟着母猪跑,看起来非常可爱。

Cả đàn lơn chạy theo mẹ trông rất đáng yêu.

Video ngữ cảnh