ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lồng ấp
Đồ dùng giống như cái lồng, ở trên có nắp, bằng kim loại hay bằng tre mây, dùng đựng than nóng để ôm vào trong người sưởi ấm
带盖的金属或编织篮子,用来装热炭取暖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa