Anh - Việt

Bản dịch của từ Lồng ấp trong tiếng Trung

lồng ấp

Danh từ

lồng ấp (Danh từ)

Nghĩa 01 · đồ dùng giống như cái lồng, ở trên có nắp, bằng kim loại hay bằng tre mây, dùng đựng than nóng để ôm vào trong người sưởi ấm

带盖的金属或编织篮子,用来装热炭取暖

đồ dùng giống như cái lồng, ở trên có nắp, bằng kim loại hay bằng tre mây, dùng đựng than nóng để ôm vào trong người sưởi ấm

Ví dụ
在会安市场,奶奶用暖手炉装热炭。【】Ở chợ Hội An, bà dùng lồng ấp đựng than nóng.
2024年冬天后,我们家没有炭炉了。【】Nhà tôi không còn lồng ấp sau mùa đông năm 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh