Anh - Việt
lồng lộn
Động từ
lồng lộn (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở nên cực kỳ tức giận, hung hăng và gần như không tự kiềm chế được.
因极度愤怒而变得狂暴,几乎失去控制。
Trở nên cực kỳ tức giận, hung hăng và gần như không tự kiềm chế được.
Ví dụ
他当众受到侮辱后暴跳如雷。【】Anh ấy lồng lộn lên khi bị xúc phạm trước mọi người.
她发现最好的朋友撒谎后怒不可遏。【】Cô ấy lồng lộn vì phát hiện bạn thân đã nói dối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lồng lộn (Verb)
Tính từ + lồng lộnlồng lộn + Từ đi kèmlồng lộn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
怒不可遏 giận dữ lồng lộn | 孩子受到虐待,她怒不可遏。 Bà ấy giận dữ lồng lộn vì đứa trẻ bị đối xử tệ. |