Anh - Việt
lộng ngữ
Động từ
lộng ngữ (Động từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) chơi chữ
玩文字游戏
(từ cũ) chơi chữ
Ví dụ
Nam能在社交谈话中玩双关语。【】Nam có thể lộng ngữ trong cuộc trò chuyện.
Mai不会在公开文章中滥用文字才能。【】Mai không lộng ngữ trong bài đăng công khai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa