Lòng
Danh từ

Lòng (Danh từ)
01
Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn [nói tổng quát]
内脏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ruột lợn, dùng làm thức ăn
猪肠
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Bụng của con người, về mặt là bộ phận chứa đựng nói chung
肚子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Bụng của con người, coi là biểu tượng của ý chí, tinh thần hay ý nghĩ, tình cảm sâu kín
心—人的内心或意志的象征
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở
内部
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
