Anh - Việt

Bản dịch của từ Lòng trong tiếng Trung

lòng

Danh từ

lòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các bộ phận bên trong bụng của động vật, được dùng làm thức ăn.

供食用的动物内脏。

Các bộ phận bên trong bụng của động vật, được dùng làm thức ăn.

Ví dụ
周末,我家常在市场吃猪杂。【】Cuối tuần, cả nhà tôi thường ăn lòng ở chợ.
我们点了一盘烤猪肠。【】Chúng tôi gọi một đĩa lòng nướng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình cảm, suy nghĩ hoặc điều sâu kín trong tâm trí của một người.

内心深处的感情、想法或心意。

Tình cảm, suy nghĩ hoặc điều sâu kín trong tâm trí của một người.

Ví dụ
我理解母亲对孩子的爱。【】Tôi hiểu lòng mẹ luôn dành cho con.
他不想向任何人说出内心深处的想法。【】Anh ấy không muốn nói hết lòng mình với ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Sự chân thành, tốt bụng hoặc sẵn sàng làm điều gì cho người khác.

真诚、善意或愿意帮助别人的心意。

Sự chân thành, tốt bụng hoặc sẵn sàng làm điều gì cho người khác.

Ví dụ
我遇到困难时,他愿意帮助我。【】Anh ấy có lòng giúp đỡ tôi lúc khó khăn.
谢谢你这么热心地帮助我。【】Cảm ơn chị đã giúp tôi bằng cả tấm lòng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Phần bên trong, chỗ sâu hoặc chính giữa của một vật hay không gian.

物体或空间的内部、深处或中央。

Phần bên trong, chỗ sâu hoặc chính giữa của một vật hay không gian.

Ví dụ
一条船漂在河中央。【】Một chiếc thuyền trôi giữa lòng sông.
戒指在盒子深处。【】Chiếc nhẫn nằm sâu trong lòng hộp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lòng (Noun)

lòng + Danh từlòng + Tính từlòng + Động từlòng … Từ đi kèm
Kết hợp từ của lòng
Collocation
Ví dụ

猪肠

lòng lợn

妈妈买了猪肠回来煮粥。

Mẹ mua lòng lợn về nấu cháo.

人心

lòng người

很难完全了解人心。

Thật khó để hiểu hết lòng người.

贪婪

lòng tham

贪婪可能会使人做坏事。

Lòng tham có thể khiến con người làm điều xấu.

河床

lòng sông

这一段的河床很深。

Lòng sông ở đoạn này khá sâu.

市中心

lòng thành phố

这家酒店位于市中心。

Khách sạn nằm ở lòng thành phố.

Video ngữ cảnh