Lồng
Danh từĐộng từ

Lồng (Danh từ)
01
Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ, dùng để nhốt chim, gà, v.v.
鸟笼
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lồng (Động từ)
01
Cho một vật vào bên trong một vật khác sao cho thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể
嵌入
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[con thú] chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ
(动物)因恐惧而突然抬起前脚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Bộc lộ phản ứng quá mạnh do bị tác động, kích thích cao độ mà không kiềm chế được
失控反应
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
