Anh - Việt
lộng
Danh từTính từ
lộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng biển gần bờ, đối lập với biển khơi.
靠近海岸的海域,与外海相对。
Vùng biển gần bờ, đối lập với biển khơi.
Ví dụ
小船通常在近海捕鱼,不会离岸太远。【】Thuyền nhỏ thường đánh cá ở lộng, không đi quá xa bờ.
近海渔民天黑前回到港口。【】Ngư dân vùng lộng về bến trước khi trời tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lộng (Noun)
Danh từ + lộngĐộng từ + lộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
近海水域 vùng lộng | 渔民在靠近海岸的近海水域捕鱼。 Ngư dân đánh bắt ở vùng lộng gần bờ. |
沿海水域 biển lộng | 小船只允许在沿海水域作业。 Tàu nhỏ chỉ được phép hoạt động ở biển lộng. |
近海渔场 ngư trường vùng lộng | 这片近海渔场盛产虾鱼。 Ngư trường vùng lộng này có nhiều tôm cá. |
lộng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có gió thổi mạnh, thường ở nơi trống trải.
风很大,常指空旷处。
Có gió thổi mạnh, thường ở nơi trống trải.
Ví dụ
今天海上的风很大,小船没有出海。【】Gió ngoài biển hôm nay rất lộng, thuyền nhỏ không ra khơi.
山上的房子常年风很大。【】Ngôi nhà trên đồi quanh năm lộng gió.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lộng (Adjective)
Danh từ + lộnglộng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强风 gió lộng | 下午山上有强风。 Trên đồi có gió lộng vào buổi chiều. |
风大的开阔田野 cánh đồng lộng gió | 这片风大的开阔田野一直延伸到山脚。 Cánh đồng lộng gió trải dài đến tận chân núi. |
迎风的山顶 ngọn đồi lộng gió | 他们在迎风的山顶搭起了帐篷。 Họ dựng lều trên ngọn đồi lộng gió. |