Anh - Việt
lông tơ
Danh từ
lông tơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp lông rất mềm, mịn của chim non hoặc ở dưới lớp lông ngoài của chim.
雏鸟或鸟类外层羽毛下面柔软细密的绒毛。
Lớp lông rất mềm, mịn của chim non hoặc ở dưới lớp lông ngoài của chim.
Ví dụ
雏鸟有一层非常柔软的绒毛。【】Chim non có lớp lông tơ rất mềm.
这件外套填充了鸭绒。【】Áo khoác này được nhồi bằng lông tơ vịt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lớp lông rất ngắn, mềm và mảnh trên da người, nhất là trên mặt.
人皮肤上细软、短小的汗毛,尤其是脸上。
Lớp lông rất ngắn, mềm và mảnh trên da người, nhất là trên mặt.
Ví dụ
宝宝的脸颊上有一层细软的汗毛。【】Trên má em bé có một lớp lông tơ mỏng.
她脸上的细毛几乎看不见。【】Lông tơ trên mặt cô ấy gần như không nhìn thấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lông tơ (Noun)
Danh từ + lông tơlông tơ + Danh từlông tơ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一层绒羽 lớp lông tơ | 雏鸟有一层柔软的绒羽来保暖。 Chim non có một lớp lông tơ mềm mại để giữ ấm. |