lớp lớp
lớp lớp (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Nối tiếp nhau, người này nối người kia hoặc đợt này nối đợt kia.
一个接一个地相继出现或进行。
Nối tiếp nhau, người này nối người kia hoặc đợt này nối đợt kia.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lớp lớp (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
接连不断地到来 kéo đến lớp lớp | 整个早上车辆接连不断地到来。 Xe cộ kéo đến lớp lớp suốt buổi sáng. |
一个接一个地排队 xếp hàng lớp lớp | 居民在银行门口一个接一个地排队。 Người dân xếp hàng lớp lớp trước cửa ngân hàng. |
一波接一波地涌来 ùa về lớp lớp | 每逢假期,游客一波接一波地涌来。 Khách du lịch ùa về lớp lớp mỗi dịp lễ. |
抗议活动一波接一波地爆发 biểu tình nổ ra lớp lớp | 抗议活动在各城市一波接一波地爆发。 Biểu tình nổ ra lớp lớp khắp các thành phố. |
接连不断地落下 đổ xuống lớp lớp | 整整一周雨水接连不断地落下。 Mưa đổ xuống lớp lớp suốt cả tuần. |
lớp lớp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều lớp chồng lên nhau.
一层叠着一层的样子。
Có nhiều lớp chồng lên nhau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lớp lớp (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
层层叠叠的云 mây lớp lớp | 层层叠叠的云彩覆盖了傍晚的天空。 Mây lớp lớp phủ kín bầu trời chiều. |
重重叠叠的山脉 núi non lớp lớp | 重重叠叠的山脉延伸到天边。 Núi non lớp lớp trải dài đến chân trời. |