Anh - Việt
lốp
Danh từTính từ
lốp (Danh từ)
Nghĩa 01 · vành cao su bọc ngoài săm của bánh một số loại xe, tiếp xúc trực tiếp với mặt đường
轮胎
vành cao su bọc ngoài săm của bánh một số loại xe, tiếp xúc trực tiếp với mặt đường
Ví dụ
兰的摩托车后轮装了新轮胎。【】Xe máy của Lan có lốp mới ở bánh sau.
明的自行车没有备用轮胎。【】Xe đạp của Minh không có lốp dự phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
lốp (Tính từ)
Nghĩa 01 · [lúa] lớn quá nhanh, có thân cao, lá dài nhưng lép hạt
禾苗长得太高,叶子长但结不了籽
[lúa] lớn quá nhanh, có thân cao, lá dài nhưng lép hạt
Ví dụ
南家的稻子今年夏季徒长了。【】Lúa ruộng Nam bị lốp trong vụ hè này.
兰家减少氮肥后,稻子没有徒长。【】Lúa nhà Lan không lốp sau khi giảm phân đạm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa