Anh - Việt

Bản dịch của từ Lột trong tiếng Trung

lột

Động từ

lột (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy bỏ lớp vỏ ngoài hoặc lớp bọc mỏng của quả, củ hay vật tương tự.

剥去外面的皮或壳。

Lấy bỏ lớp vỏ ngoài hoặc lớp bọc mỏng của quả, củ hay vật tương tự.

Ví dụ
妈妈教我吃之前先把橙子剥皮。【】Mẹ dạy con lột vỏ cam trước khi ăn.
你先把虾剥壳再放进锅里。【】Bạn lột vỏ tôm rồi mới cho vào nồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cướp lấy quần áo hoặc đồ đạc trên người người khác, thường bằng vũ lực.

强行脱去或夺走别人身上的衣物、财物。

Cướp lấy quần áo hoặc đồ đạc trên người người khác, thường bằng vũ lực.

Ví dụ
小偷在街上扒走了他的手表。【】Tên cướp lột chiếc đồng hồ của anh ấy giữa đường.
一伙歹徒把路人的外套扒光了。【】Bọn côn đồ lột sạch áo khoác của người qua đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thay lớp vỏ hoặc lớp da ngoài để lớn lên, nói về một số loài động vật.

动物脱去旧的外皮、外壳或羽毛,长出新的。

Thay lớp vỏ hoặc lớp da ngoài để lớn lên, nói về một số loài động vật.

Ví dụ
这种蛇每年会蜕几次皮。【】Con rắn lột da mỗi năm vài lần.
螃蟹必须蜕壳才能长大。【】Con cua phải lột vỏ để lớn lên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Làm lộ rõ bản chất thật hoặc điều đang bị che giấu của người hay sự việc.

揭露原本隐藏的真相或本质。

Làm lộ rõ bản chất thật hoặc điều đang bị che giấu của người hay sự việc.

Ví dụ
调查揭露了这家公司的真相。【】Cuộc điều tra đã lột trần sự thật về công ty.
这篇文章揭穿了骗子的手段。【】Bài viết lột trần thủ đoạn của nhóm lừa đảo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lột (Verb)

lột + Danh từlột + Trạng từ
Kết hợp từ của lột
Collocation
Ví dụ

剥橘子皮

lột vỏ cam

妈妈给宝宝剥了一个橘子。

Mẹ lột vỏ cam cho bé ăn.

蜕蛇皮

lột da rắn

这种蛇每年会蜕几次皮。

Con rắn này lột da rắn mỗi năm vài lần.

剥光衣服

lột quần áo

劫匪剥光了受害人的衣服。

Tên cướp lột quần áo của nạn nhân.

揭露真相

lột trần sự thật

调查揭露了真相。

Cuộc điều tra đã lột trần sự thật.

Video ngữ cảnh