Anh - Việt

Bản dịch của từ Lữ hành trong tiếng Trung

lữ hành

Động từ

lữ hành (Động từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) đi đường xa

长途旅行

(từ cũ) đi đường xa

Ví dụ
他们决定去欧洲旅行一个月。【】Họ quyết định lữ hành đến châu Âu trong một tháng.
她不想远行因为工作忙。【】Cô ấy không muốn lữ hành xa vì công việc bận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh