ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lứ lắc
Diễn tả tình trạng cân bằng, lắc lư nhẹ, thường dùng để chỉ chuyển động không ổn định hoặc dao động nhỏ.
摇晃
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa