ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lừ lừ
[mắt] có cái nhìn chiếu thẳng, tỏ vẻ bực bội, giận dữ, không chút thiện cảm
怒视
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[di chuyển] chậm chạp và lặng lẽ
缓慢而安静地移动