Lũ
Danh từ

Lũ (Danh từ)
01
Nước dâng cao ở vùng nguồn, dồn vào dòng sông trong một thời gian tương đối ngắn, do mưa hoặc tuyết tan gây ra
水灾
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Tập hợp một số động vật cùng loài lâm thời tụ họp lại tương đối đông, không thành tổ chức
一群动物临时聚集在一起
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Từ chỉ từng tập hợp những người có chung một đặc điểm hay cùng tham gia một hoạt động nào đó [thường hàm ý coi khinh hoặc thân mật]
一群人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
