ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lúa thu
Lúa ngắn ngày, gieo cấy vào giữa mùa hè [tháng năm], gặt vào mùa thu [tháng tám]
早稻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa