Lùa
Danh từĐộng từ

Lùa (Danh từ)
01
Dụng cụ bằng sắt có những lỗ tròn nhỏ để kéo kim loại [thường là vàng, bạc] thành sợi
拉丝板
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lùa (Động từ)
01
Dồn lại thành đàn và bắt phải di chuyển về một hướng, một nơi nhất định
驱赶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Luồn vào hay luồn qua nơi có chỗ trống hẹp
穿过狭窄的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Và nhanh vào miệng [thường là món ăn có nước] và nuốt vội, cốt ăn cho xong bữa để làm ngay việc gì
狼吞虎咽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Dùng cào cỏ sục bùn ở ruộng lúa nước
用耙子在稻田松土搅拌水和泥
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
