lứa
Danh từ
lứa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp con vật, trứng hoặc bộ phận cây cùng loại, cùng sinh trưởng trong một thời kỳ.
同一时期出生或生长的同类动物、卵或植物部分的一群。
Tập hợp con vật, trứng hoặc bộ phận cây cùng loại, cùng sinh trưởng trong một thời kỳ.
Ví dụ
母鸡带着整窝小鸡走进院子。【】Gà mẹ dẫn cả lứa gà con ra sân chơi.
这一批小鱼长得很快。【】Lứa cá con này lớn rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Số cây trồng đã đạt mức có thể thu hoạch cùng một lúc.
同时达到可收获标准的一批农作物。
Số cây trồng đã đạt mức có thể thu hoạch cùng một lúc.
Ví dụ
第一茬蔬菜已经可以收获了。【】Lứa rau đầu tiên đã sẵn sàng để thu hoạch.
这一批稻子已经可以收割了。【】Lứa lúa này đã đủ chín để gặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nhóm người có tuổi gần bằng nhau.
年龄相近的一群人。
Nhóm người có tuổi gần bằng nhau.
Ví dụ
我们是同一届的,都在同一所高中读书。【】Chúng tôi cùng lứa, học chung trường cấp ba.
他属于学校的第一批学生。【】Anh ấy thuộc lứa sinh viên đầu tiên của trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lứa (Noun)
lứa + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一届学生 lứa học sinh | 这是一届非常活跃的学生。 Đây là một lứa học sinh rất năng động. |
一茬蔬菜 lứa rau | 我家菜园刚收完第一茬蔬菜。 Vườn nhà tôi vừa thu hoạch xong lứa rau đầu tiên. |
一窝蛋 lứa trứng | 母鸟在巢里孵化了一窝蛋。 Chim mẹ ấp một lứa trứng trong tổ. |
一窝小鸡 lứa gà con | 农场里有一窝刚孵出的小鸡。 Cả trại có một lứa gà con mới nở. |
一窝小狗 lứa chó con | 他家有一窝非常可爱的小狗。 Nhà ông có một lứa chó con rất đáng yêu. |