Lứa
Danh từ

Lứa (Danh từ)
01
Tập hợp những con vật, trứng hay những bộ phận của cây như quả, lá, v.v. cùng loại sinh trưởng trong cùng một thời kì
一批相同类型的动物、蛋或植物部件同时生长
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Độ sinh trưởng vừa đạt yêu cầu để có thể thu hoạch hàng loạt [nói về sản phẩm trồng trọt]
可以收割的作物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Lớp người cùng một cỡ tuổi với nhau
同龄人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
