Anh - Việt
lục bát
Danh từ
lục bát (Danh từ)
Nghĩa 01 · thể văn vần mỗi cặp gồm một câu sáu tiếng và một câu tám tiếng, liên tiếp nhau
越南的诗歌形式:六个字和八个字的对句
thể văn vần mỗi cặp gồm một câu sáu tiếng và một câu tám tiếng, liên tiếp nhau
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa