Anh - Việt
lúc lắc
Động từ
lúc lắc (Động từ)
Nghĩa 01 · lắc qua lắc lại
摇摆
lắc qua lắc lại
Ví dụ
孩子轻轻地摇了摇玩具。【】Đứa trẻ nhẹ nhàng lúc lắc đồ chơi.
桌子没有摇晃吗?【】Cái bàn có lúc lắc không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
lúc lắc
摇摆
lắc qua lắc lại
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa