Anh - Việt
lục lạc
Danh từ
lục lạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · chuông con đeo thành chuỗi, khi rung phát ra tiếng nhạc
小铃铛,串在一起摇晃时发出悦耳的声音
chuông con đeo thành chuỗi, khi rung phát ra tiếng nhạc
Ví dụ
孩子们的鞋上挂着一个小铃铛。【】Giày của đứa trẻ có một cái lục lạc nhỏ.
你没有听到门上的铃声吗?【】Bạn không nghe thấy tiếng lục lạc trên cửa sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa