Anh - Việt

Bản dịch của từ Lúc trong tiếng Trung

lúc

Danh từ

lúc (Danh từ)

Nghĩa 01 · khoảng thời gian ngắn không xác định, thường có thể tính bằng phút

短暂的时刻

khoảng thời gian ngắn không xác định, thường có thể tính bằng phút

Ví dụ
我等了那一刻才明白。【】Tôi đã đợi lúc đó mới hiểu ra.
你不应该浪费这个短暂的时刻。【】Bạn không nên lãng phí khoảng thời gian ngắn này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · thời điểm không xác định, thường là trong phạm vi một ngày đêm

时刻

thời điểm không xác định, thường là trong phạm vi một ngày đêm

Ví dụ
那个时候我们在公园散步。【】Lúc đó chúng tôi đang đi bộ trong công viên.
你不是在那个时间去商店吗?【】Bạn không đi cửa hàng vào lúc đó phải không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · thời điểm gắn với một sự kiện, một hoạt động nhất định

时刻

thời điểm gắn với một sự kiện, một hoạt động nhất định

Ví dụ
我记得那个特别的时刻很清楚。【】Tôi nhớ rõ lúc đặc biệt đó.
你不在那个重要的场合吗?【】Bạn không có mặt ở lúc quan trọng đó sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh