ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lực
Sức, sức mạnh
力量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tác dụng làm biến đổi chuyển động hoặc hình dạng của các vật
力是改变物体运动或形状的影响。