Anh - Việt

Bản dịch của từ Lủng củng trong tiếng Trung

lủng củng

Tính từ

lủng củng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ đồ đạc bừa bộn, không ngăn nắp, để chỗ nọ chen chỗ kia.

东西乱七八糟,没有条理,堆得很挤。

Chỉ đồ đạc bừa bộn, không ngăn nắp, để chỗ nọ chen chỗ kia.

Ví dụ
房间太乱,我找不到书。【】Căn phòng lủng củng nên tôi không tìm thấy sách.
仓库里的东西堆得太杂乱了。【】Đồ đạc trong kho lủng củng quá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chỉ lời nói, bài viết trúc trắc, các ý không liền mạch nên khó hiểu.

表达生硬,条理不清,前后不连贯,让人难懂。

Chỉ lời nói, bài viết trúc trắc, các ý không liền mạch nên khó hiểu.

Ví dụ
我的作文还很杂乱,需要重写。【】Bài luận của em còn lủng củng, cần viết lại.
他的演示很混乱,让人难以理解。【】Cách anh ấy trình bày rất lủng củng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chỉ tập thể thiếu ăn ý, va chạm với nhau, không đoàn kết.

彼此配合不好,意见不合,缺乏团结。

Chỉ tập thể thiếu ăn ý, va chạm với nhau, không đoàn kết.

Ví dụ
团队不团结,项目因此进度落后。【】Nhóm làm việc lủng củng nên dự án bị chậm.
他们的家庭因旧怨而不和。【】Gia đình họ lủng củng vì những bất đồng cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lủng củng (Adjective)

Danh từ + lủng củng
Kết hợp từ của lủng củng
Collocation
Ví dụ

结构松散的文章

bài viết lủng củng

老师说文章结构松散,观点不连贯。

Thầy nhận xét bài viết lủng củng, các ý không liền mạch.

堆满杂物的房间

căn phòng lủng củng

房间太乱,我找不到钥匙。

Tôi thấy căn phòng lủng củng quá nên không tìm được chìa khóa.

断断续续的说话

lời nói lủng củng

他紧张得说话断断续续。

Anh ấy hồi hộp nên lời nói lủng củng.

笨重的官僚机构

bộ máy lủng củng

手续拖了很久,因为官僚机构笨重。

Thủ tục kéo dài vì bộ máy lủng củng.

配合混乱的团队

tập thể lủng củng

项目进度落后,因为团队配合不默契。

Dự án chậm tiến độ vì tập thể lủng củng.

Video ngữ cảnh