Anh - Việt

Bản dịch của từ Lủng lẳng trong tiếng Trung

lủng lẳng

Tính từ

lủng lẳng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái chỉ dính vào vật khác ở một điểm, phần còn lại buông xuống và đung đưa tự do trong không trung.

只在一点固定,其余部分松垂着,可以自由摇晃。

Ở trạng thái chỉ dính vào vật khác ở một điểm, phần còn lại buông xuống và đung đưa tự do trong không trung.

Ví dụ
灯笼垂挂在门廊前。【】Chùm đèn lồng lủng lẳng trước hiên nhà.
她的包松松地挂在肩上。【】Chiếc túi xách lủng lẳng trên vai cô ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lủng lẳng (Adjective)

Danh từ + lủng lẳngĐộng từ + lủng lẳng
Kết hợp từ của lủng lẳng
Collocation
Ví dụ

悬挂的果实

quả lủng lẳng

树枝上,悬挂的果实熟透了,看上去很诱人。

Trên cành, những quả lủng lẳng chín vàng trông rất hấp dẫn.

晃动的双腿

chân lủng lẳng

小女孩坐在墙上,双腿晃来晃去。

Cô bé ngồi trên tường với đôi chân lủng lẳng.

悬挂的灯泡

bóng đèn lủng lẳng

一个灯泡悬挂在昏暗的房间中央。

Một bóng đèn lủng lẳng giữa căn phòng tối om.

垂着的电线

sợi dây lủng lẳng

柜子后面垂着一根电线,很危险。

Có một sợi dây lủng lẳng sau tủ, nguy hiểm quá.

Video ngữ cảnh