Lưng

Lưng (Danh từ)
Phần phía sau của cơ thể người hoặc phần phía trên của cơ thể động vật có xương sống, đối với ngực và bụng
背部
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dải hoặc bao dài bằng vải buộc ngang lưng cho đẹp, hoặc [thời trước] để đựng tiền; thường dùng để chỉ tiền riêng, tiền vốn
腰带;用布做的装饰带,历史上用于装钱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cạp [quần]
腰带
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần ghế để tựa lưng khi ngồi
椅背
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận phía sau của một số vật
后背
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khoảng ở giữa, không ở trên cao, cũng không ở dưới thấp
中间的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lưng (Từ hạn định)
Lượng chứa chỉ chiếm khoảng nửa vật đựng
一半
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lưng (Tính từ)
Không đầy, chưa đầy do còn thiếu một ít nữa
不满
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
