ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Lưỡi
Bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn, và ở người còn dùng để phát âm
舌头
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận mỏng và sắc ở một số dụng cụ dùng để cắt, rạch, v.v.
刀刃
Từ tiếng Việt gần nghĩa