Luôn
Trạng từ

Luôn (Trạng từ)
01
Một cách liên tục do được lặp lại nhiều lần hoặc liên tiếp không bị ngắt quãng
总是
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[làm việc gì] một mạch không ngừng, không có sự ngắt quãng giữ chừng
不停地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Ngay tức thời [sau sự việc có liên quan]
立刻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Không phải chỉ có tính chất nhất thời, trong một thời gian, mà suốt từ đó về sau là như thế
总是
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
